• Mã SP:FAW86T4x4
• Nhóm sản phẩm:Xe tải thùng mui bạt
• Tải trọng:5-10 tấn
• Hãng sản xuất:Trường Giang
• Tình trạng:Tạm hết
• Giá: Mời liên hệ MR TUẤN 0988 692 778
| Tên thông số | Ô tô thiết kế | Hệ thống phanh | ||
| Loại phương tiện | Ô tô tải (có mui) | Hệ thống phanh trước/sau |
- Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng. + Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 400x130 (mm)+ Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 400x155 (mm) - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau |
|
| Công thức bánh xe | 4 x 4 | |||
| Kích thước | ||||
| Kích thước bao ngoài | 8550 x 2500 x 3670 mm | |||
| Khoảnh cách trục | 5250 mm | |||
| Khoảng sáng gầm xe | 345 mm | Hệ thống treo | ||
| Góc thoát trước sau | 36º/38º | Khoảng cách 2 mô nhíp (mm) | mm (Nhíp trước) | mm (Nhíp chính sau) |
| Kích thước trong thùng hàng | 6310 x 2350 x 760 /2110 | Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5) |
||
| Trọng lượng | Chiều rộng các lá nhíp (mm) | mm | mm | |
| Trọng lượng bản thân (Kg) | 7305 Kg | Chiều dầy các lá nhíp (mm) | mm | mm |
| Trọng lượng toàn bộ (Kg) | 16000 Kg | Số lá nhíp | lá | lá |
| Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (Kg) |
8500 Kg | Ký hiệu lốp | ||
| Động cơ | Trục 1 | 02/11.00R20 | ||
| Kiểu loại | WP4.165E32 | Trục 2 | 04/11.00R20 | |
| Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, làm mát |
Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng làm mát bằng nước, tăng áp |
Cabin | ||
| Dung tích xi lanh (cm3) | 4.500 cm3 | Kiểu loại | Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa | |
| Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) | 105 x 130 mm | Kích thước bao (D x R x C) | 2200 x 2350 x 2358 mm | |
| Tỉ số nén | 18:1 | Tính năng chuyển động | ||
| Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay (vòng/phút) |
121 / 2300 | Tốc độ lớn nhất ô tô | 70,14 km/h | |
| Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay (vòng/phút) |
600 / 1400 ~ 1600 | Độ dốc lớn nhất ô tô | 54,8% | |
| Truyền động | Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 9,7m | ||
| Ly hợp |
Đĩa ma sát khô, dẫn động lực, trợ lực khí nén |
Hệ thống lái | ||
| Kiểu hộp số | Hộp số cơ khí | Kiểu loại | loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực | |
| Kiểu dẫn động | Dẫn động cơ khí | Tỉ số truyền cơ cấu lái | 23 mm/rad | |